NgonNguViet.comLearn Vietnamese with AI🇻🇳 📗Lessons
0

Which language are you learning?

One account for all ten. Your streak and miles carry across.

Back to NgonNgu.com →

hầu hết, hầu như: most, almost

VietnameseB2 — Upper IntermediateFormal and written style
Patternhầu hết + N · hầu như + V/Adj/không

How it works

Hầu hết 'most (of)' modifies a noun: Hầu hết sinh viên đều đi làm thêm 'Most students work part-time'; usually with đều. Hầu như 'almost, nearly' modifies a verb/adjective, especially with không: Tôi hầu như không ngủ 'I hardly slept'; hầu như mọi người 'almost everyone'. Gần như is a close synonym of hầu như. Mistake: hầu hết before a verb (hầu hết không ngủ ✗) — use hầu như.

Examples

Hầu hết người Việt đều biết bài hát này.Most Vietnamese people know this song.
Tôi hầu như không xem tivi.I hardly watch TV.
Hầu như ngày nào anh ấy cũng đến.He comes almost every day.
Practise this point with instant checkingInteractive lesson · 5 minutes · free
›

Practice (8)

Choose
'Most shops are closed during Tết.'
  • Các cửa hàng hầu hết đóng cửa đều.
  • Hầu như các cửa hàng đều đóng cửa đóng Tết.
  • Hầu đều hết cửa hàng đóng cửa.
  • Hầu hết các cửa hàng đều đóng cửa dịp Tết.
Show answer
Answer: Hầu hết các cửa hàng đều đóng cửa dịp Tết.
Hầu hết + noun (+ đều).
Choose
'I hardly know anyone here.'
  • Tôi hầu hết không quen ai ở đây.
  • Tôi hầu như không quen ai ở đây.
  • Tôi không hầu quen ai ở đây.
  • Hầu hết tôi quen không ai.
Show answer
Answer: Tôi hầu như không quen ai ở đây.
Hầu như không = hardly; hầu hết can't modify a verb.
Choose
Which is a synonym of hầu như?
  • phần lớn
  • đa số
  • gần như
  • hầu hết
Show answer
Answer: gần như
Gần như = almost; the others are 'most'.
Choose
'Hầu như ai cũng có điện thoại.' means…
  • Nobody has a phone.
  • Who has a phone?
  • Most phones are new.
  • Almost everyone has a phone.
Show answer
Answer: Almost everyone has a phone.
Hầu như + ai cũng = almost everyone.
Fill in
__ hết học sinh đều thích giờ ra chơi.
Hint: Most students like break time.
Show answer
Answer: Hầu
Hầu hết + N.
Fill in
Dạo này tôi hầu __ không có thời gian rảnh.
Hint: These days I have almost no free time.
Show answer
Answer: như
Hầu như không = almost no.
Put in order
Put in order: Most of my friends are married.
  • đều
  • đã lập gia đình.
  • bạn bè tôi
  • Hầu hết
Show answer
Answer: Hầu hết bạn bè tôi đều đã lập gia đình.
Hầu hết + N + đều + V.
Put in order
Put in order: She almost never complains.
  • Cô ấy
  • phàn nàn.
  • không bao giờ
  • hầu như
Show answer
Answer: Cô ấy hầu như không bao giờ phàn nàn.
Hầu như + không bao giờ.

More in this topic: Formal and written style

← All grammar points