được coi là, được xem là: be regarded as
VietnameseB2 — Upper IntermediateFormal and written style
PatternS + được coi là / được xem là / được gọi là + N/Adj
How it works
These formal passives state reputation or classification: Phở được coi là món ăn quốc hồn quốc túy 'Pho is regarded as the national dish'. Được xem là, được cho là 'is believed to be', được gọi là 'is called', được biết đến là 'is known as'. Active versions: người ta coi… là. Bị coi là for negative labels: bị coi là lạc hậu 'considered backward'. Mistake: dropping là (được coi món ăn ✗).
Examples
Hà Nội được coi là trái tim của cả nước.Hanoi is regarded as the heart of the country.
Ông ấy được xem là cha đẻ của phong trào.He is considered the father of the movement.
Hành động đó bị coi là thiếu tôn trọng.That act is seen as disrespectful.
Practise this point with instant checkingInteractive lesson · 5 minutes · free
›
Practice (8)
Choose
'Ha Long Bay is considered one of the wonders of nature.'
- Vịnh Hạ Long được coi một kỳ quan thiên nhiên.
- Vịnh Hạ Long được coi là một kỳ quan thiên nhiên.
- Vịnh Hạ Long coi được là kỳ quan.
- Vịnh Hạ Long là được coi kỳ quan.
Show answer
Answer: Vịnh Hạ Long được coi là một kỳ quan thiên nhiên.
Được coi là + N; là is needed.
Được coi là + N; là is needed.
Choose
Negative label: 'Smoking indoors is considered rude.'
- Hút thuốc trong nhà bị coi là bất lịch sự.
- Hút thuốc trong nhà coi bị là bất lịch sự.
- Hút thuốc trong nhà được coi là bất lịch sự nhờ.
- Hút thuốc trong nhà bị coi bất lịch sự là.
Show answer
Answer: Hút thuốc trong nhà bị coi là bất lịch sự.
Negative judgement → bị coi là.
Negative judgement → bị coi là.
Choose
'The thief is believed to be a local man.'
- Tên trộm được cho là người địa phương.
- Tên trộm được là cho người địa phương.
- Tên trộm cho được là người địa phương.
- Tên trộm là được người địa phương.
Show answer
Answer: Tên trộm được cho là người địa phương.
Được cho là = is believed to be.
Được cho là = is believed to be.
Choose
Active equivalent of 'X được coi là Y':
- Người ta là X coi Y.
- Y coi X người ta.
- X coi người ta là Y.
- Người ta coi X là Y.
Show answer
Answer: Người ta coi X là Y.
Người ta coi… là…
Người ta coi… là…
Fill in
Áo dài được __ là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.
Hint: The ao dai is regarded as the traditional dress of Vietnamese women.
Show answer
Answer: coi / xem
Được coi/xem là.
Được coi/xem là.
Fill in
Thành phố này được __ là 'thành phố hoa'.
Hint: This city is called 'the city of flowers'.
Show answer
Answer: gọi / mệnh danh
Được gọi là = is called.
Được gọi là = is called.
Put in order
Put in order: He is regarded as the best player.
- giỏi nhất.
- cầu thủ
- Anh ấy
- được coi là
Show answer
Answer: Anh ấy được coi là cầu thủ giỏi nhất.
S + được coi là + N.
S + được coi là + N.
Put in order
Put in order: This is considered a big mistake.
- được xem là
- lớn.
- một sai lầm
- Đây
Show answer
Answer: Đây được xem là một sai lầm lớn.
Được xem là + N.
Được xem là + N.