đã từng / từng: have ever, used to
VietnameseB1 — Intermediate VietnamesePassive, experience and giving
PatternS + (đã) từng + V · Bạn (đã) từng… chưa?
How it works
Từng / đã từng before a verb expresses life experience 'have (ever) done': Tôi từng sống ở Pháp 'I have lived in France / I once lived'. Question: Anh đã từng ăn sầu riêng chưa? 'Have you ever eaten durian?' Negative: chưa từng / chưa bao giờ 'never'. Không bao giờ = never (as a rule, including future). Mistake: Tôi không từng… (say chưa từng), or confusing từng (experience) with đang.
Examples
Tôi từng làm việc ở Hà Nội.I once worked in Hanoi.
Chị đã từng đến Sa Pa chưa?Have you ever been to Sa Pa?
Anh ấy chưa từng thấy tuyết.He has never seen snow.
Practise this point with instant checkingInteractive lesson · 5 minutes · free
›
Practice (8)
Choose
'Have you ever ridden a buffalo?'
- Bạn đã từng cưỡi trâu à không?
- Bạn từng cưỡi trâu không phải?
- Bạn cưỡi trâu đã từng chưa?
- Bạn đã từng cưỡi trâu chưa?
Show answer
Answer: Bạn đã từng cưỡi trâu chưa?
Đã từng + V + chưa? asks about experience.
Đã từng + V + chưa? asks about experience.
Choose
'I have never been to Japan.'
- Tôi đã không từng đi Nhật.
- Tôi chưa từng đi Nhật.
- Tôi từng không đi Nhật.
- Tôi không từng đi Nhật.
Show answer
Answer: Tôi chưa từng đi Nhật.
Never (so far) = chưa từng / chưa bao giờ.
Never (so far) = chưa từng / chưa bao giờ.
Choose
'I never eat meat.' (a rule)
- Tôi chưa từng ăn thịt.
- Tôi chưa ăn thịt bao giờ đã.
- Tôi không bao giờ ăn thịt.
- Tôi từng không ăn thịt.
Show answer
Answer: Tôi không bao giờ ăn thịt.
Không bao giờ = never as a habit/rule.
Không bao giờ = never as a habit/rule.
Choose
'Cô ấy từng là ca sĩ.' means…
- She used to be a singer.
- She is a singer now.
- She will be a singer.
- She is becoming a singer.
Show answer
Answer: She used to be a singer.
Từng là = used to be.
Từng là = used to be.
Fill in
Tôi đã __ gặp anh ấy một lần.
Hint: I've met him once.
Show answer
Answer: từng
Đã từng + V = have done (experience).
Đã từng + V = have done (experience).
Fill in
Em chưa __ đi máy bay.
Hint: I've never flown before.
Show answer
Answer: từng / bao giờ
Chưa từng / chưa bao giờ = never yet.
Chưa từng / chưa bao giờ = never yet.
Put in order
Put in order: Have you ever eaten durian?
- ăn sầu riêng
- chưa?
- đã từng
- Anh
Show answer
Answer: Anh đã từng ăn sầu riêng chưa?
Đã từng … chưa?
Đã từng … chưa?
Put in order
Put in order: My father once lived in Germany.
- từng
- Bố tôi
- sống
- ở Đức.
Show answer
Answer: Bố tôi từng sống ở Đức.
Từng before the verb.
Từng before the verb.