mỗi, mọi, từng: each, every
VietnameseB1 — Intermediate VietnameseTime clauses and sequence
Patternmỗi + (classifier) + N · mọi + N · từng + N
How it works
Mỗi 'each/every' focuses on each unit, often with a number or đều: Mỗi ngày tôi uống hai cốc cà phê 'Every day I drink two coffees'; mỗi người một cái 'one each'. Mọi 'every/all' is collective: mọi người 'everyone', mọi nơi 'everywhere'. Từng 'each, one by one': kiểm tra từng phòng 'check each room one by one'. Mistakes: mọi with a number (mọi ngày hai lần ✗ → mỗi ngày), or mỗi người for 'everyone' as a group (mọi người).
Examples
Mỗi tuần tôi học ba buổi.I have three classes a week.
Mọi người đều vui.Everyone is happy.
Cô giáo hỏi từng học sinh.The teacher asked each student one by one.
Practise this point with instant checkingInteractive lesson · 5 minutes · free
›
Practice (8)
Choose
'Everyone, please sit down.'
- Mời mỗi người ngồi.
- Mời người mọi ngồi.
- Mời mọi người ngồi.
- Mời từng người ngồi mọi.
Show answer
Answer: Mời mọi người ngồi.
'Everyone' as a group = mọi người.
'Everyone' as a group = mọi người.
Choose
'I run five km every morning.'
- Mỗi sáng tôi chạy năm cây số.
- Từng sáng tôi năm cây số chạy.
- Sáng mỗi tôi chạy năm cây số.
- Mọi sáng tôi chạy năm cây số.
Show answer
Answer: Mỗi sáng tôi chạy năm cây số.
With a quantity per unit, use mỗi.
With a quantity per unit, use mỗi.
Choose
'He read each page carefully.'
- Anh ấy từng đọc kỹ trang.
- Anh ấy đọc mỗi kỹ trang.
- Anh ấy đọc kỹ mọi trang từng.
- Anh ấy đọc kỹ từng trang.
Show answer
Answer: Anh ấy đọc kỹ từng trang.
Từng + N = each, one by one.
Từng + N = each, one by one.
Choose
'one each' (one per person)
- từng người cái một mọi
- mỗi người một cái
- mọi người một cái
- một người mỗi cái
Show answer
Answer: mỗi người một cái
Mỗi người một + classifier = one each.
Mỗi người một + classifier = one each.
Fill in
__ ngày tôi đi làm bằng xe máy.
Hint: Every day I go to work by motorbike.
Show answer
Answer: Mỗi / Hằng / Hàng
Mỗi/hằng ngày = every day.
Mỗi/hằng ngày = every day.
Fill in
Chúc __ người năm mới vui vẻ!
Hint: Happy New Year, everyone!
Show answer
Answer: mọi
Mọi người = everyone.
Mọi người = everyone.
Put in order
Put in order: Each room has a balcony.
- phòng
- ban công.
- đều có
- Mỗi
Show answer
Answer: Mỗi phòng đều có ban công.
Mỗi + N + đều + V.
Mỗi + N + đều + V.
Put in order
Put in order: Everything is fine.
- việc
- Mọi
- ổn.
- đều
Show answer
Answer: Mọi việc đều ổn.
Mọi việc = everything.
Mọi việc = everything.