nên: should, ought to
VietnameseA2 — Elementary VietnameseCan, must, should
PatternS + nên + V · không nên + V
How it works
Nên before a verb gives advice: Anh nên nghỉ ngơi 'You should rest'. Negative: không nên 'shouldn't'. Asking for advice: Tôi có nên… không? 'Should I…?' It is softer than phải (must). Nên also means 'so / therefore' between clauses (vì… nên, later). Mistake: word order — say không nên đi, not nên không đi. Also don't confuse it with phải: nên is a suggestion, phải is a must.
Examples
Em nên ngủ sớm.You should sleep early.
Anh không nên uống nhiều rượu.You shouldn't drink much alcohol.
Tôi có nên mua cái này không?Should I buy this?
Practise this point with instant checkingInteractive lesson · 5 minutes · free
›
Practice (8)
Choose
Advice: 'You should drink more water.'
- Bạn nên là uống nhiều nước.
- Bạn nên uống nhiều nước hơn.
- Bạn uống nên nhiều nước hơn.
- Nên bạn uống nhiều nước hơn.
Show answer
Answer: Bạn nên uống nhiều nước hơn.
Nên before the verb.
Nên before the verb.
Choose
'You shouldn't go out late.'
- Em đi chơi khuya không nên.
- Em nên không đi chơi khuya.
- Em không phải đi chơi khuya.
- Em không nên đi chơi khuya.
Show answer
Answer: Em không nên đi chơi khuya.
Standard negative advice: không nên + V. Không phải = don't have to.
Standard negative advice: không nên + V. Không phải = don't have to.
Choose
Asking advice: 'Should I learn Northern or Southern accent?'
- Tôi nên học giọng Bắc hay giọng Nam?
- Tôi học nên giọng Bắc hay Nam?
- Nên tôi học giọng Bắc không?
- Tôi phải học giọng Bắc hay giọng Nam không?
Show answer
Answer: Tôi nên học giọng Bắc hay giọng Nam?
Nên + V; hay = or in questions.
Nên + V; hay = or in questions.
Choose
Which is the weakest (advice, not obligation)?
- phải
- nên
- cần phải
- bắt buộc
Show answer
Answer: nên
Nên is advice; phải and bắt buộc are obligation.
Nên is advice; phải and bắt buộc are obligation.
Fill in
Trời lạnh, anh __ mặc áo khoác.
Hint: It's cold, you should wear a jacket.
Show answer
Answer: nên
Advice → nên.
Advice → nên.
Fill in
Em không __ ăn nhiều đồ ngọt.
Hint: You shouldn't eat a lot of sweets.
Show answer
Answer: nên
Không nên = shouldn't.
Không nên = shouldn't.
Put in order
Put in order: Should I call her?
- Tôi
- gọi cho cô ấy
- có nên
- không?
Show answer
Answer: Tôi có nên gọi cho cô ấy không?
Có nên… không? asks for advice.
Có nên… không? asks for advice.
Put in order
Put in order: You should see a doctor.
- khám bác sĩ.
- Anh
- đi
- nên
Show answer
Answer: Anh nên đi khám bác sĩ.
Nên + V.
Nên + V.