tương thích
VietnameseB2Meaning
- compatible
Example sentences
Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it.
Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các trình khách cũ cũng dùng được.Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it.
Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 31 · 5 min · free
›