nhánh
VietnameseB2Meaning
- branch
Example sentences
Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.The company aims to branch out into China.
Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West.
Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình.Machine learning is a branch of artificial intelligence whose purpose is to provide computers with the ability to learn without being programmed.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 31 · 5 min · free
›