ngu xuẩn
VietnameseB1Meaning
- stupid; idiotic
Example sentences
Tôi đã không thể ngờ được là Tom lại ngu xuẩn đến thế.I never realized Tom was so stupid.
Tôi đã bảo bạn đừng có làm điều gì ngu xuẩn rồi cơ mà.I told you not to do anything stupid.
Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.You should stay away from cults like that before you turn into a moron.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 28 · 5 min · free
›