năm tháng
VietnameseB1Meaning
- years; time
Example sentences
Tôi đã phải đối mặt với nhiều thử thách khiến tôi trở nên mạnh mẽ hơn qua năm tháng.I've faced many challenges that made me stronger over the years.
Quyển sách đó là bùa may mắn của tôi, nên cứ năm tháng là tôi đem nó ra đọc một lần.This book is my good luck charm. I read it every five months.
Cuốn sách đó là bùa may của tôi, nên cứ mỗi năm tháng là tôi lại đem nó ra đọc một lần.This book is my good luck charm; I read it every five months.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 28 · 5 min · free
›