bối cảnh
VietnameseB1Meaning
- context; setting
Example sentences
Tuỳ vào bối cảnh, cả hai đều có thể.Depending on the context, both are possible.
Cuốn tiểu thuyết lần này của tôi có bối cảnh ở một khách sạn tình yêu, cho nên tôi muốn đến đó nhìn tận mắt một lần cho biết.The novel I'm writing next is set in a love hotel so I wanted to see what one actually looks like.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 28 · 5 min · free
›