nữ hoàng
VietnameseB1Meaning
- queen
Example sentences
Nữ hoàng có ba người con gái.The queen had three daughters.
Nữ hoàng nổi tiếng với vẻ đẹp của bà.The Queen is famous for her beauty.
Vua Charles III đã phát biểu lần đầu trước toàn quốc sau cái chết của Nữ hoàng.King Charles III addressed the nation for first time after Queen's death.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 22 · 5 min · free
›