gác
VietnameseB1Meaning
- upstairs; to guard
Example sentences
Phiên gác của tôi sắp bắt đầu.My watch is about to start.
Sami để dụng cụ của mình trên gác mái.Sami keeps his tools in the attic.
Đừng gác chân lên bàn.Don't put your legs on the table.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 22 · 5 min · free
›