ghê tởm
VietnameseB2Meaning
- disgusting
Example sentences
Cái bánh pizza này thật ghê tởm!This pizza is disgusting!
Hắn ta là người ghê tởm nhất mà tôi từng biết (nếu có thể gọi hắn là người).He is a viler human being (if you can even call him that) than I could've ever known.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 9 · 5 min · free
›