chỉ trích
VietnameseB2Meaning
- to criticize
Example sentences
Tôi không sợ bị chỉ trích.I'm not afraid to be criticized.
Đừng chỉ trích tôi nữa.Stop criticizing me.
Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.Most writers are sensitive to criticism.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 9 · 5 min · free
›