ăn mừng
VietnameseB2Meaning
- to celebrate
Example sentences
Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.I thought that we should start celebrating.
Tom không ăn mừng gì cả.Tom wasn't celebrating.
Bọn trẻ đang ăn mừng sinh nhật của cậu bé.The children are celebrating the boy's birthday.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 9 · 5 min · free
›