vặt
VietnameseB2Meaning
- petty; to pluck
Example sentences
Tôi đã bị dằn vặt bởi sự hối hận.I've been tormented by regret.
Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.He easily gets angry at trivial things.
Tôi không biết phải làm gì với hành vi trộm cắp vặt cửa hàng của anh ta.I don't know what to do about his shoplifting.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 18 · 5 min · free
›