dây chuyền
VietnameseB2Meaning
- chain; necklace; assembly line
Example sentences
Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.She's wearing a necklace on her neck.
Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 18 · 5 min · free
›