thành tựu
VietnameseB2Meaning
- achievement
Example sentences
Đó là một thành tựu.It's an achievement.
Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.Chemistry has made notable progress in recent years.
Trong những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.Chemistry has made notable progress in recent years.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 13 · 5 min · free
›