rào cản
VietnameseB2Meaning
- barrier
Example sentences
Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.Music is a powerful form of communication that transcends barriers.
Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.
Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp Trung học cơ sở trong việc học tiếng Anh đó là các "Đại từ quan hệ".One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 13 · 5 min · free
›