thành công
VietnameseA1Meaning
- to succeed; success
Example sentences
Tất cả đều đã trở thành công cốc.It all came to nothing.
Bạn có thể thành công trong cuộc sống.You can succeed in your life.
Thí nghiệm được đánh giá là thành công.The experiment proved to be successful.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 11 · 5 min · free
›