nhờ
VietnameseA1Meaning
- to ask a favor; thanks to
Example sentences
Tom đã đến nhờ chúng tôi giúp đỡ.Tom came to ask us for our help.
Tom nhờ Mary giúp John làm cái đó.Tom asked Mary to help John do that.
Màn đêm rất quang đãng nhờ trăng tròn.The night is very clear because the moon is full.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 11 · 5 min · free
›