tử vong
VietnameseB1Meaning
- to die; death
Example sentences
Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.He was hit by a falling rock and died instantly.
Một tảng đá rơi xuống đã khiến ông ta tử vong tại chỗ.He was hit by a falling rock and died instantly.
Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn một triệu người.Diet accounts for more than one million deaths.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 11 · 5 min · free
›