tử tế
VietnameseB2Meaning
- kind; decent
Example sentences
Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.I thought that Tom was a decent guy.
Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 7 · 5 min · free
›