tầm nhìn
VietnameseB2Meaning
- vision; view
Example sentences
Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.His car soon went out of sight.
Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi.I built a new house in view of the mountain.
Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.We climbed higher so that we might get a better view.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 21 · 5 min · free
›