lợi nhuận
VietnameseB2Meaning
- profit
Example sentences
Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.Stock investments do not always yield profit.
Trong trường hợp khả quan nhất, chúng ta chỉ có thể hy vọng lợi nhuận nhỏ.At best we can only hope for a small profit.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 21 · 5 min · free
›