tông
VietnameseB1Meaning
- tone; to crash into
Example sentences
Tôi mém bị xe hơi tông.He came near being hit by a car.
Cô ta đã bất cẩn để xe tông vào cạnh cổng.Her car struck against the gatepost through her carelessness.
Đứa trẻ đó nhốt con mèo vào trong một cái thùng các tông.That child shut up a cat in the carton.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 34 · 5 min · free
›