sạch sẽ
VietnameseB1Meaning
- clean; tidy
Example sentences
Bàn tay của John rất sạch sẽ.John's hand is clean.
Tôi cảm thấy sạch sẽ sau khi tắm xong.I feel clean after taking a bath.
Tôi không có nổi một đôi vớ sạch sẽ.I don't have any clean socks.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 34 · 5 min · free
›