quá sức
VietnameseB1Meaning
- beyond one's strength
Example sentences
Anh ta chết vì làm việc quá sức.He died from overwork.
Hình như anh ta bị mệt do làm việc quá sức.He seemed to be tired from working hard.
Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.You look tired. You must have been working too hard.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 21 · 5 min · free
›