lặn
VietnameseB1Meaning
- to dive; to set (sun)
Example sentences
mặt trời đã lặn ở đường chân trờiThe sun was setting on the horizon.
mặt trời đang lặn ở đường chân trờiThe sun is setting on the horizon.
Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn.Let's leave before sunset.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 21 · 5 min · free
›