nghiêm túc
VietnameseA2Meaning
- serious
Example sentences
Đó là một sự cam kết nghiêm túc.It's a serious commitment.
Tom đang cân nhắn một cách nghiêm túc.Tom is seriously considering that.
Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!Don't take it so hard!
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 18 · 5 min · free
›