đổi
VietnameseA2Meaning
- to change; to exchange
Example sentences
Thay đổi quá khứ là điều không thể.It's not possible to change the past.
Tom không muốn có gì thay đổi cả.Tom doesn't want any changes to be made.
Tôi không thay đổi được. Tôi là tôi.I can't change. I am me.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 18 · 5 min · free
›