ngồi
VietnameseA1Meaning
- to sit
Example sentences
Tôi có thể ngồi cạnh lối đi không?Could I sit by the aisle?
Ông ấy đang ngồi và đang đọc sách.He was sitting and reading a book.
Trở về ghế ngồi của các bạn đi.Go back to your seats.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 7 · 5 min · free
›