một mình
VietnameseA1Meaning
- alone
Example sentences
Tôi không thể để bạn đi một mình.I can't let you go alone.
Tom quá trẻ để du lịch một mình.Tom is too young to travel alone.
Tôi không muốn làm việc đó một mình.I don't want to do that alone.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 7 · 5 min · free
›