ngón tay
VietnameseB1Meaning
- finger
Example sentences
Tom đã giơ ba ngón tay lên.Tom held up three fingers.
Tôi không còn cảm giác ở các ngón tayI had no feeling in my fingers.
Martino cắn đứt ngón tay của Rima.Martino bit Rima’s finger off.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 7 · 5 min · free
›