nước mắt
VietnameseB1Meaning
- tears
Example sentences
Khóc: Nước mắt là nụ hồng của con tim.Cry: tears are the heart's petals.
Nó không kiềm được nước mắt.She couldn't help but cry.
Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.He cried in admiration of her performance.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 7 · 5 min · free
›