hiện tượng
VietnameseB1Meaning
- phenomenon
Example sentences
Mưa là hiện tượng cần thiết cho cuốc sống.Rain is essential for life.
Động đất là hiện tượng phổ biến ở Nhật Bản.Earthquakes are common in Japan.
Vải không bị tối màu khi đổ nước lên. Hiện tượng này xảy ra là bởi vì chiếc áo đó chống nước.The cloth did not stain when the water was spilled on top of it. This scenario occurred, because the shirt was hydrophobic.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 23 · 5 min · free
›