hằng ngày
VietnameseA2Meaning
- daily; every day
Example sentences
Anh ấy tự thử thách mình hằng ngày.He challenges himself daily.
Cám ơn bạn đã nuôi con chó hằng ngày.Thank you for feeding the dog every day.
Tôi ăn trưa với Tom gần như hằng ngày.I eat lunch with Tom almost every day.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 10 · 5 min · free
›