chấp nhận
VietnameseA2Meaning
- to accept
Example sentences
Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.I accept, but only under one condition.
Tôi không thể chấp nhận tặng phẩm này.I cannot accept this gift.
Chúng tôi chấp nhận thử thách của bạn.We accept your challenge.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 10 · 5 min · free
›