giấc
VietnameseB1Meaning
- sleep (a spell of)
Example sentences
Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.Good night. Sweet dreams.
Điều đó chỉ là một giấc mơ.It's only a dream.
Tôi có một giấc mơ, nhưng tôi quên rồi.I had a dream, but I forgot it.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 2 · 5 min · free
›