chào đón
VietnameseB1Meaning
- to welcome
Example sentences
Tôi chắc rằng bạn sẽ được chào đón.I'm sure you'll be welcome.
Bạn luôn được chào đón ở đây.You're always welcome here.
Họ chào đón chúng tôi một cách nồng nhiệt.They gave us a warm greeting.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 23 · 5 min · free
›