cai
VietnameseB1Meaning
- to quit (a habit)
Example sentences
Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá.He is trying hard to quit smoking.
Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.I wish I could give up smoking.
Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?What method did you use to give up smoking?
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 6 · 5 min · free
›