anh chàng
VietnameseB1Meaning
- guy; young man
Example sentences
Tôi biết một anh chàng tên Tom.I know a guy named Tom.
Tôi tưởng rằng Tom là một anh chàng đứng đắn.I thought that Tom was a decent guy.
Tôi đã nghĩ rằng Tom là một anh chàng tử tế.I thought that Tom was a decent guy.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 33 · 5 min · free
›