đuôi
VietnameseA2Meaning
- tail
Example sentences
Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.The puppy was wagging its tail.
Con chó của tôi có một cái đuôi dài.My dog has a long tail.
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.When the cat is away, the mice will play.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 21 · 5 min · free
›