đứa bé
VietnameseA2Meaning
- baby; little child
Example sentences
Đứa bé đã bị ngã xuống và khóc.The baby fell down and cried.
Anh ấy ngủ say như một đứa bé.He's sleeping like a baby.
Giáo viên đưa cho đứa bé một quyển sách.The teacher gave the child a book.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 21 · 5 min · free
›