đột nhiên
VietnameseB1Meaning
- suddenly
Example sentences
Đột nhiên, trời bắt đầu mưa nặng hạt.Suddenly, it started raining heavily.
Tôi đang xem TV thì đột nhiên nó tự tắt đi.I was watching TV when it suddenly turned off by itself.
Tôi không tin một người có thể đột nhiên thay đổi.I don't believe a person can suddenly change.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B1 · 3 · 5 min · free
›