định
VietnameseA1Meaning
- to intend; to plan
Example sentences
Tôi đã không có ý định ở lại.I didn't plan on staying.
Tôi không có ý định ích kỷ đâu.I don't intend to be selfish.
Tom đã quyết định không đi đến đó.Tom decided not to go there.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 6 · 5 min · free
›