đưa
VietnameseA1Meaning
- to give; to hand; to take (someone)
Example sentences
Bạn đưa tôi bút chì có được không?Can you give me a pencil?
Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa?Have you made a choice yet?
Tom đã đưa cái gì đó cho Mary.Tom gave something to Mary.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A1 · 6 · 5 min · free
›