xây dựng
VietnameseA2Meaning
- to build; construction
Example sentences
Một nhà trường mới đã được xây dựng.A new school has been built.
Algeria cần thiết xây dựng các trang trại gió.Algeria needs to build wind farms.
An-giê-ri cần phải xây dựng các trang trại gió.Algeria needs to build wind farms.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 24 · 5 min · free
›