xây
VietnameseA2Meaning
- to build
Example sentences
Lâu đài đã được xây vào lúc nào?When was the castle built?
Một nhà trường mới đã được xây dựng.A new school has been built.
Rome đã không được xây trong 1 ngàyRome wasn't built in a day.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary A2 · 8 · 5 min · free
›