về già
VietnameseB2Meaning
- in old age
Example sentences
Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.But you don't know. Nobody can comprehend what it feels like to be old.
Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.If you want security in your old age, begin saving now.
Nếu bạn mong muốn một cuộc sống an nhàn lúc về già, thì hãy bắt đầu tiết kiệm từ bây giờ.If you want security in your old age, begin saving now.
Example sentences from Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR).
Learn this word in a lessonVocabulary B2 · 13 · 5 min · free
›